Scrambler Full Thottle
Giá: Liên hệ hotline: 0946 795 899 (Hanoi), 0966 795 899 (Saigon)

Dưới bàn tay của đội ngũ thiết kế Dario Lopez Studio, một chiếc xe màu đen với những dải màu vàng pha lẫn theo phong cách của một bàn cờ; một tấm chắn bùn trước ngắn kết hợp với bình xăng bóng mờ đã được tạo ra mang tên Scrambler Full Throttle.

Owner's Manual

Phiên bản Scrambler Full Throttle được sáng tạo dựa trên cảm hứng giành cho đường đua flat-track. Mẫu xe này mang trên mình chiếc pô độ đến từ Termignoni nhưng vẫn đảm bảo phù hợp để đi trong đô thị, yên xe được thiết kế với màu đen kết hợp dải màu vàng rất đặc trưng của những mẫu xe đua . Ghi đông thấp cùng với chắn bùn ngắn tạo nên một chất rất riêng, rất thể thao cho Full Throttle.
 
Phiên bản này rất phù hợp cho những ai thích một mẫu xe có thể đi lại hàng ngày nhưng vẫn mang tính thể thao, mạnh mẽ.

Phiên bản Scrambler Full Throttle được sáng tạo dựa trên cảm hứng giành cho đường đua flat-track. Mẫu xe này mang trên mình chiếc pô độ đến từ Termignoni nhưng vẫn đảm bảo phù hợp để đi trong đô thị, yên xe được thiết kế với màu đen kết hợp dải màu vàng rất đặc trưng của những mẫu xe đua . Ghi đông thấp cùng với chắn bùn ngắn tạo nên một chất rất riêng, rất thể thao cho Full Throttle.
 
Phiên bản này rất phù hợp cho những ai thích một mẫu xe có thể đi lại hàng ngày nhưng vẫn mang tính thể thao, mạnh mẽ.
 

MY2015

MY2016

MY2015 (USA)

MY2016 (USA)

MY2017

Technical specification

Động cơ

Loại
L-twin Desmodromic, 2 van trên mỗi xylanh, làm mát không khí
Dung tích xylanh
803 cc
Trái x Dên
88 x 66 mm
Tỷ số nén
11:1
Công suất
54 kW (73 hp) @ 8,250 rpm
Mô-men xoắn
67 Nm (50 lb-ft) @ 5,750 rpm
Phun xăng
Phun xăng điện tử, bướm ga đường kính 50mm
Ống xả
Hệ thống ống xả với bộ giảm thanh bằng thép không gỉ, ốp ống xả bằng nhôm; bộ chuyển đổi khí thải và 2 đầu dò lambda
TIêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu hao nhiên liệu
5,0 l/100 km – CO2 117 g/km

Truyền động

Hộp số
6 cấp
Tỷ số
1=32/13 2=30/18 3=28/21 4=26/23 5=22/22 6=24/26
Bộ xích
Tỷ số 1.85:1
Truyền động xích
Xích; Nhông 15; Dĩa 46
Ly hợp
Ly hợp ướt

Hệ thống khung gầm

Khung
Khung sườn mắt cáo
Phuộc trước
Hành trình ngược Kayaba 41 mm fork
Hành trình bánh trước
150 mm (5.9 in.)
Bánh trước
Hợp kim nhẹ 10 chấu 3.00″ x 18″
Lốp trước
Pirelli MT 60 RS 110/80 R18
Phuộc sau
Kayaba tuỳ chỉnh, gắp nhôm đôi
Hành trình bánh sau
150 mm (5.9 in.)
Bánh sau
Hợp kim nhẹ 10 chấu, 5.50″ x 17″
Lốp sau
Pirelli MT 60 RS 180/55 R17
Phanh trước
Đĩa 330 mm 2 piston với ABS tiêu chuẩn
Phanh sau
Dĩa 245 mm 1 piston với ABS tiêu chuẩn

Kích thước và trọng lượng

Trục cơ sở
1.445 mm (56.9 in.)
Rake
24°
Trail
112 mm (4.4 in.)
Góc lái
35°
Dung tích bình xăng
13.5 L – 3.57 gallons (US)
Trọng lượng khô
170 kg (375 lb)
Trọng lượng ướt
186 kg (410 lb)
Chiều cao yên
790 mm (31.1 in.)
Chiều cao tối đa
1.150 mm (45.3 in.) / brake reservoir
Chiều rộng tối đa
845 mm (33.3 in.) / mirrors
Chiều dài tối đa
2.100 – 2.165 mm (82.7 – 85.2 in.)
Yên
Yên đôi

Trang bị chuẩn

Trang bị chuẩn

Bình xăng thép với 2 tấm ốp bằng nhôm, đầu đèn LED, đèn hậu LED, màn hình LCD, ốp dây truyền động bằng nhôm, cổng USB dưới yên.

Trang bị Full Throttle

Ống xả Termignoni slip-on, tay lái thấp, yên thể thao, dè trước thể thao, đuôi ngắn thể thao, logo đặc biệt, bình xăng và ốp bình xăng đen.

Bảo hành
24 tháng không giới hạn số km
12,000 km (7.500 m) / 12 tháng
Tin tức